slide
slide
slide
slide
slide
slide
Mở x
090123 2589

Vui lòng gọi để được mua xe với giá tốt nhất!

Phòng kinh doanh: Miền Nam
Nhận báo giá + ưu đãi tháng 09/2019


Giá xe Vinfast Fadil

( Dựa trên 38 đánh giá )

Giới thiệu

Ô tô Vinfast Fadil chiến binh trong đô thị mới - Dòng CUV Đô Thị Gầm Cao Của VinFast

Kích thước nhỏ gọn - khả năng vận hành mạnh mẽ cùng các tính năng an toàn vượt trội khiến Fadil trở thành lựa chọn hàng đầu nhất phân khúc.

Vinfast Fadil 1.4L CVT là mẫu xe được phát triển từ xe Karl Rocks của Opel - một trong những thương hiệu ô tô lâu đời của Đức, theo hợp đồng nhượng quyền công nghệ từ General Motors (GM).

Trên nền tảng phân khúc hatchback hạng A Vinfast Fadil 1.4L sẽ cạnh tranh với các đối thủ như Hyundai Grand i10, Kia Morning, Toyota Wigo. Sự xuất hiện của VinFast Fadil sẽ khiến phân khúc xe đô thị thêm phần sôi động.

 

VinFast Fadil

 

Thông số kỹ thuật xe vinfast fadill 2019

 

Xuất xứ

Việt Nam

Loại xe

Hatchback

Số chỗ ngồi

5chỗ

Công suất tối đa

98/6200 Hp/rpm

Kích thước

3676 x 1632 x 1495 mm

Model

Fadil

Loại động cơ

1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng

Hộp số

Vô cấp

Mô men xoắn cực đại

128/4400 Nm/rpm

 

Giá xe

Xe đô thị hạng A - Vinfast Fadil 1.4L chính thức ra mắt tại Việt Nam. Xe có giá bán 394 triệu đồng nhờ chính sách trợ giá "3 không", trong khi giá gốc là 423 triệu đồng. Gía xe VinFast Fadil 2019 trên hiện tại chưa bao gồm thuế VAT.

 

Loại xe: Vinfast Fadil 1.4 CVT số tự động

Màu xe Vinfast Fadil: 6 màu chủ đạo

 

Năm sản xuất

2019

 

Giá bán ( gồm VAT)

 

Giá giảm ( đợt 2) ( Chương trình KM)

 

Giá bán thực tế

394.900.000 đ

STT

CÁC KHOẢN LỆ PHÍ TẠM TÍNH

( Đóng thuế theo nhà nước khi đk xe)

THÀNH TIỀN

1

Thuế trước bạ 10% tạm tính

394.900.000 đ

2

Phí biển số

11.000.000 đ

3

Lệ phí đăng kiểm

340.000 đ

4

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

943.400 đ

5

Phí đường bộ 1 năm

1.560.000 đ

6

Phí dịch vụ đăng ký xe

2.000.000 đ

TỔNG CỘNG CHI PHÍ ĐĂNG KÝ XE

55.533.400 đ

PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN BẰNG TIỀN MẶT HOẶC CHUYỂN KHOẢN

Tiền xe

394.900.000 đ

Chi phí đăng ký xe

55.533.400 đ

Tổng cộng tiền thanh toán

450.233.400 đ

PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG

Hỗ trợ vay 80% giá trị xe ( 394.900.000 x 0,8 )

( số tiền vay: 315.920.000 đ)

Trả trước

( Tiền xe – số tiền vay )

78.980.000đ

Chi phí đăng ký xe

55.533.400 đ

Tổng cộng tiền thanh toán

134.313.000 đ

 

Xem thêm: Thủ tục mua xe Vinfast Fadil 1.4L CVT trả góp

 

 

Bảng giá xe Vinfats Fadil tại thời điểm ưu đãi giá xe 3 không

Qúy khách có nhu cầu đặt xe VinFast Fadil  5 chỗ vui lòng liên hệ hotline 090123 25 89 Mr Tuấn hoặc tại website: http://baogiaxevinfast.com.vn

 

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT DÀNH CHO VINFAST FADIL

Chương trình sẽ kéo dài đến hết 31/08/2019, chi tiết như như sau:

Gói ưu đãi 15 triệu VNĐ bao gồm:

- 01 năm bảo hiểm thân vỏ giá trị 7 triệu VNĐ.

- Gói dịch vụ bảo dưỡng – thay dầu xe tương đương 3 năm hoặc 45.000km (tùy điều kiện nào đến trước) trị giá 8 triệu VNĐ.

Đối tượng áp dụng và thời gian áp dụng:

- Chỉ áp dụng cho xe Fadil

- Toàn bộ khách hàng đã nhận xe (xuất hóa đơn) trước thời điểm ngày 15/7/2019

- Toàn bộ khách hàng sẽ nhận xe (xuất hóa đơn) từ ngày 15/7/2019 đến hết ngày 31/8/2019

Chương trình có thể kết thúc trước thời hạn 31/8/2019.

Đối với các KH đã nhận xe trước thời điểm 15/7/2019:

Nếu KH đã tự mua bảo hiểm thì VinFast sẽ tặng bảo hiểm cho năm thứ 2 (thay vì năm thứ 1)

Nếu KH đã được tặng phiếu bảo dưỡng miễn phí thì VinFast sẽ kiểm tra & tặng bổ sung để đảm bảo KH nhận đủ gói dịch vụ bảo dưỡng của chương trình này.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật xe vinfast fadill 2019

Thông số

VinFast Fadil tiêu chuẩn

Vinfast Fadil 1.4L CVT bản full

Kích thước

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

3.676 x 1.632 x 1.495

Chiều dài cơ sở (mm)

2.385

Khối lượng không tải (kg)

992

1.005

Động cơ và Vận hành

Động cơ

1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng thàng

Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút)

98 @ 6.200

Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)

128 @ 4.400

Hộp số

CVT

Dẫn động

FWD

Hệ thống treo trước/sau

MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn

Trợ lực lái

Trợ lực điện

Ngoại thất

Đèn chiếu xa và chiếu gần

Halogen

Đèn chiếu sáng ban ngày

Halogen

LED

Đèn sương mù trước

Đèn hậu

Halogen

LED

Đèn phanh thứ 3 trên cao

Gương chiếu hậu

Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương

Kích thước lốp

185/55R15

La-zăng

Hợp kim nhôm

Hợp kim nhôm, 2 màu

Lốp dự phòng

Nội thất

Màu nội thất

Đen/Xám

Chất liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Điều chỉnh ghế hàng trước

Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách

Hàng ghế sau

Gập 60/40

Vô lăng

Chỉnh cơ 2 hướng

Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh

Gương trên tấm chắn nắng

Bên lái

Bên lái và hành khách

Đèn trần trước/sau

Thảm lót sàn

Tiện nghi

Màn hình đa thông tin

Hệ thống điều hòa

Chỉnh cơ

Tự động

Hệ thống giải trí

AM/FM, MP3

Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3

Hệ thống âm thanh

6 loa

Cổng USB

1 cổng

2 cổng

Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay

Tích hợp trên vô lăng

An toàn, an ninh

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa/Tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Chức năng chống lật

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Không

Camera lùi

Không

Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước

Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế

Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX

Hệ thống túi khí

2 túi khí

6 túi khí

Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Không

Chìa khóa mã hóa

Cảnh báo chống trộm

Không


 

Thông số kỹ thuật xe Vinfast Fadil1.4L số tự động CVT

Xem thêm: ==> Báo giá tùy chọn nâng cao xe Vinfast Fadil 1.4L CVT full option

Ngoại thất

ĐÁNH GIÁ NGOẠI THẤT XE VINFAST FADIL 1.4L

Đầu xe Vinfast Fadil 2020 với thiết kế hoàn toàn mới 

 

Vinfast Fadil 1.4L CVT

 

Vinfast Fadil có ngoại hình khá giống với Opel Karl Rock. Đèn pha sử dụng bóng halogen, đèn định vị ban ngày dạng LED ở bản cao cấp và halogen ở bản tiêu chuẩn. Tạo hình chữ V cách điệu ăn sâu vào lưới tản nhiệt có đường ngang lượn sóng. Đèn sương mù dạng tròn nằm ở vị trí sát phía dưới.

 

đàu xe Vinfast Fadil 1.4L CVT

 

Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp báo rẽ và có chức năng sưởi gương. VinFast Fadil sở hữu bộ la-zăng hợp kim nhôm kích thước 15 inch.

 

 

than xe Vinfast Fadil 1.4L CVT

 

Về kích thước VinFast Fadil dài 3.676 mm, rộng 1.632 mm và cao 1.495 mm, trục cơ sở dài 2.385 mm, thuộc phân khúc xe hạng A.

 

Vinfast Fadil 1.4L CVT

 

Đuôi xe có cụm đèn hậu LED trên bản cao cấp và halogen trên bản cơ sở với tạo hình chữ C quay vào trong, logo thương hiệu nằm chính giữa cửa cốp sau và đèn báo phanh tích hợp với cánh lướt gió trên cao. 

 

đuôi Vinfast Fadil 1.4L CVT

 

Xem thêm ==> Thủ tục mua xe Vinfast Fadil 1.4L CVT trả góp

Nội thất

ĐÁNH GIÁ NỘI THẤT XE VINFAST FADIL 1.4L

Bên trong nội thất, VinFast Fadil sử dụng tone màu đen/xám làm chủ đạo. Vô lăng chỉnh cơ hai hướng được bọc da, có tích hợp nút chức năng. Ghế được bọc da tổng hợp.

 

Vinfast Fadil1.4

 

nội thất xe vinfast fadil 1.4 cvt

 

vô lăng Vinfast Fadil 1.4L CVT màn hình taplo Vinfast Fadil 1.4L CVT

 

Xe được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp phím chức năng và logo chữ V nằm giữa. Phiên bản Fadil cao cấp có màn hình điều khiển trung tâm nằm trên bảng táp lô và cửa gió điều hòa liền kề phía dưới. Tiếp đó là 3 nút điều chỉnh vật lý được xếp thẳng hàng và khoa học. Trong khi đó, phiên bản Fadil cơ sở chỉ có một loạt các nút điều khiển vật lý phía trước. 

 

màn hình mylink xe fadil màn hình mylink xe fadil

Màn hình Mylink 7 icnh kết hợp Camera lùi sáng và rõ trên Fadil phiên bản cao cấp. Camera lùi trên VinFast Fadil được trang bị tính năng đánh theo gốc lái, giúp các chị em phụ nữ dễ dàng lùi vào những nơi chật hẹp.

 

nội thất xe vinfast fadil 1.4 cvt

 

Mâm xe 15 inch hai tông màu đen xám

 

hàng ghế trước xe fadil

 

Hàng ghế trước có ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế hành khách chỉnh cơ 4 hướng. 

 

hàng ghế trước xe fadil

Trong khi đó, hàng ghế sau có khả năng gập 60/40 để gia tăng thể tích cho khoang hành lý.

 

nội thất xe vinfast fadil 1.4 cvt nội thất xe vinfast fadil 1.4 cvt

 

Fadil có hệ thống thông tin giải trí trên gồm màn hình trung tâm kích thước 7 inch, có thể kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, Radio AM/FM... Bản cao cấp có hệ thống điều hòa tự động trong khi bản tiêu chuẩn là chỉnh cơ. Hệ thống âm thanh 6 loa.

 

Giá xe Vinfast Fadil

 cốp xe fadil

Vận hành

Vinfast Fadil CVT có tùy chọn động cơ 4 xi-lanh dung tích 1,4 lít, công suất tối đa 98 mã lực và mô men xoắn cực đại 128Nm. Xe đi cùng hộp số sàn và hộp số vô cấp CVT, dẫn động cầu trước và vô lăng trợ lực điện.

 

 

hiện của VinFast Fadil có thể giúp phân khúc xe đô thị hạng A trở nên sôi động hơn, gây sức ép với những model đã và đang thành công về doanh số như Hyundai Grand i10, Toyota Wigo hay Kia Morning.

An toàn

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ AN TOÀN XE VINFAST FADIL 1.4L

So với các đối thủ khác trong phân khúc xe Vinfast Fadil 2020 có phần vượt trội về mặt trang bị. Xe sở hữu nhiều hệ thống an toàn như chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, cân bằng điện tử ESC. Ngoài ra xe còn có hệ thống kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, chức năng chống lật ROM, cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau và camera lùi trên bản cao cấp.

Về trang bị an toàn bị động, VinFast Fadil cao cấp có 6 túi khí, trong khi bản tiêu chuẩn có 2 túi khí. 

So sánh các tính năng trên xe vinfast fadil với các dòng xe cùng phân khúc

 

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT / SPECIFICATIONS vinfast fadil vinfast fadil Hyundai i10 1.2 AT

KIA Morning Si 1.25 AT

Toyota Wigo 4AT
 

VinFast Fadil

Nâng cao

VinFast Fadil
Tiêu chuẩn
Hyundai i10 1.2 AT KIA Morning Si 1.25 AT Toyota Wigo 4AT
GIÁ BÁN / PRICES 429.000.000  394.900.000  402.000.000  393.000.000  405.000.000 
Số chỗ ngồi 5 chỗ  5 chỗ  5 chỗ  5 chỗ  5 chỗ 
KÍCH THƯỚC / DIMENSIONS          
Kích thước tổng thể (DxRxC) / Overall dimentions (LxWxH) (mm) 3.676 x 1.632 x .1495 3.676 x 1.632 x .1495 3.765 x 1.660 x 1.505 3.595 x 1.595 x 1.490 3.660 x 1.600 x 1.520
Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) 2,385 2,385 2,425 2,385 2,455
Khoảng sáng gầm xe / Minimum ground clearance (mm) 150 150 152 152 160
ĐỘNG CƠ-HỘP SỐ / ENGINE-TRANSMISSION           
Kiểu / Model Xăng, 1.4L / Gasoline, 1.4L, 4 in-line cylinders Xăng, 1.4L / Gasoline, 1.4L, 4 in-line cylinders Xăng, Kappa 1.2L / Gasoline, Kappa 1.2L Xăng, Kappa 1.25L / Gasoline, Kappa 1.25L 3NR-VE (1.2L)
Công suất cực đại / Max power (Hp) 98Hp  / 6.200rpm 98Hp  / 6.200rpm 87Hp / 6.000rpm  86Hp / 6.000rpm 86Hp / 6.000rpm
Momen xoắn cực đại / Max torque (N.m) 128Nm / 4.400rpm 128Nm / 4.400rpm 119Nm / 4.000rpm  120Nm / 4.000rpm 107Nm / 4.200rpm
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 32 32 43 35 33
Hệ thống dẫn động / Drivetrain FWD FWD FWD FWD FWD
Hộp số / Transmission CVT CVT 4 AT  4 AT  4 AT 
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU / FUEL CONSUMPTION          
Kết hợp / Combined Cycle 5,85 5,85 5,99   5,16
Trong đô thị / Urban Cycle 7,11 7,11 7,44   6,8
Ngoài đô thị / Rural Cycle 5,11 5,11 5,16   4,21
KHUNG GẦM / CHASSIS          
Hệ thống treo / Suspension system          
Trước / Front MacPherson Strut MacPherson Strut Macpherson  Kiểu Mc Pherson / McPherson Struts Macpherson
Sau / Rear Dependent, torsion beam Dependent, torsion beam Thanh Xoắn  Trục xoắn lò xo trụ / Couped torsion beam axle Phụ thuộc, Dầm xoắn
Tay lái trợ lực điện / Motor driven power steering Có / with Có / with Có / with Có / with Có / with
Phanh / Brakes system          
Trước x sau / Front x Rear Đĩa x Tang trống / Disc x Drum Đĩa x Tang trống / Disc x Drum Đĩa x Tang trống / Disc x Drum Đĩa x Tang trống / Disc x Drum Đĩa x Tang trống / Disc x Drum
Lốp xe & Mâm xe / Tire & Wheel 185/55R15 Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu/ Alloy wheel bi-color 185/55R15 Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu/ Alloy wheel bi-color 165/65R14  175/50R15 Mâm đúc hợp kim nhôm / Alloy wheel 175/65R14
NGOẠI THẤT / EXTERIOR          
Đèn pha / Headlamp Có / with Có / with Halogen dạng thấu kính / Projector Halogen headlamp Đèn pha Halogen dạng thấu kính / Projector Halogen headlamp Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen projector
Đèn chạy ban ngày / Daylight running lights Có Halogen Có Halogen Có / with Có / with  
Đèn sương mù phía trước / Front fog lamp Có / with Có / with Có / with Có / with  
Đèn sau viền LED / LED Tailamp       Có / with  
Giá nóc / Roof Rails Có / with Có / with      
Cánh hướng gió phía trước / Front spoiler Có / with Có / with     Có / with
Cánh hướng gió phía sau / Rear spoiler Có / with Có / with     Có / with
Ốp hông thể thao / Side Sill Molding Có / with Có / with      
Trụ B sơn đen sang trọng / Premium Black B-Pillar Finishes Có / with        
Đèn báo rẽ tích hợp trên gương chiếu hậu / Side repeater on outside mirror Có / with Có / with Có / with Có / with Có / with
Gương chiếu hậu chỉnh điện / Electric adjustment outside mirror Có / with Có / with Có / with Có / with Có / with
Gương chiếu hậu gập điện / Electric retractable outside mirror Có / with Có / with Có / with Có / with Có / with
Sấy gương chiếu hậu / Heated outside mirror Có / with Có / with      
NỘI THẤT / INTERIOR          
Vô lăng bọc da / Leather steering wheel  Có / with    Có / with Có / with  
Vô lăng tích hợp điều khiển âm thanh / Steering switch functions audio Có / with   Có / with Có / with Có / with
Tay lái gật gù / Tilt steering Có / with Có / with Có / with Có / with  
Màn hình giải trí / Infotainment Screen Màn hình cảm ứng 7", Kết nối Apple Carplay Radio AM/FM, Bluetooth, streaming nhạc  Màn hình 7" Màn hình 8" Màn hình 7"
Kết nối Apple Carplay / Compatible with Apple Carplay Có / with        
Kết nối USB / USB connections 2 x USB 1 x USB 1 x USB 1 x USB 1 x USB
Loa / Speakers 6 6 4 4 4
Sấy kính trước - sau / Power mirror heated - front / rear Có / with Có / with   Có / with  
Điều hòa tự động / Auto air conditioner       Có / with  
Ghế da / Leather seats Da cao cấp Da cao cấp Da Da Nỉ
Điều chỉnh ghế lái / Driver Seat adjustment Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sau gập 6:4 / 6:4 Folding type Có / with Có / with Có / with Có / with  
Gập phẳng Có / with Có / with      
Lốp dự phòng / Spare tire Có / with Có / with Có / with Có / with Có / with
AN TOÀN / SAFETY          
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS / Anti-lock brake system Có / with Có / with Có / with Có / with Có / with
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD / Electronic Brake-force Distribution Có / with Có / with Có / with Có / with  
Hệ thống cân bằng điện tử ESC / Electronic Stability Control Có / with Có / with Có / with    
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS / Traction Control System Có / with Có / with Có / with    
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS / Hill Start Assist Có / with Có / with      
Chức năng chống lật ROM / Roll-Over Mitigation Có / with Có / with      
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau / Back Warning Sensors     Có / with   2 cảm biến / 2 sensors
Camera lùi / Rear View Camera Có / with        
Tự động khóa cửa khi di chuyển / Speed sensitive auto door lock Có / with   Có / with Có / with  
Hệ thống túi khí / Airbags Túi khí người lái & hành khách phía trước / 2 Airbags Túi khí người lái & hành khách phía trước / 2 Airbags Túi khí người lái & hành khách phía trước / 2 Airbags 1 Túi khí người lái / 1 Airbag Túi khí người lái & hành khách phía trước / 2 Airbags
           

 

Sự kiện nổi bật

Video Clip

Tin tức

Xe VinFast thương hiệu ô tô của người việt

Xe VinFast thương hiệu ô tô của người việt

VinFast thương hiệu xe ô tô của người Việt được tập đoàn Vingroup ký hợp..

Các tin khác:

 

    • BÁO GIÁ XE

      - 0901 232 589
    • skype    My status