slide
slide
slide
Mở x
0936 696 233

Vui lòng gọi để được mua xe với giá tốt nhất!

Phòng kinh doanh: Miền Nam
Nhận báo giá + ưu đãi tháng 11/2019


Phụ kiện xe Vinfast

( Dựa trên 2 đánh giá )

Giới thiệu

Đại lý xe Vinfast Việt Nam xin hân hạnh gửi tới Qúy khách hàng các phụ kiện cho từng dòng xe vinfast hiện đang có sẵn tại đại lý

Quý khách quan tâm vui lòng chọn chọn mục phụ kiện từng dòng xe mà mình quan tâm.

Phụ kiện xe Vinfast Fadill

 

Vinfast Fadil CVT 1.4L

Thông số kỹ thuật xe vinfast fadill 2019

Thông số

VinFast Fadil tiêu chuẩn

VinFast Fadil cao cấp

Kích thước

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

3.676 x 1.632 x 1.495

Chiều dài cơ sở (mm)

2.385

Khối lượng không tải (kg)

992

1.005

Động cơ và Vận hành

Động cơ

1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng thàng

Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút)

98 @ 6.200

Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)

128 @ 4.400

Hộp số

CVT

Dẫn động

FWD

Hệ thống treo trước/sau

MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn

Trợ lực lái

Trợ lực điện

Ngoại thất

Đèn chiếu xa và chiếu gần

Halogen

Đèn chiếu sáng ban ngày

Halogen

LED

Đèn sương mù trước

Đèn hậu

Halogen

LED

Đèn phanh thứ 3 trên cao

Gương chiếu hậu

Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương

Kích thước lốp

185/55R15

La-zăng

Hợp kim nhôm

Hợp kim nhôm, 2 màu

Lốp dự phòng

Nội thất

Màu nội thất

Đen/Xám

Chất liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Điều chỉnh ghế hàng trước

Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách

Hàng ghế sau

Gập 60/40

Vô lăng

Chỉnh cơ 2 hướng

Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh

Gương trên tấm chắn nắng

Bên lái

Bên lái và hành khách

Đèn trần trước/sau

Thảm lót sàn

Tiện nghi

Màn hình đa thông tin

Hệ thống điều hòa

Chỉnh cơ

Tự động

Hệ thống giải trí

AM/FM, MP3

Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3

Hệ thống âm thanh

6 loa

Cổng USB

1 cổng

2 cổng

Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay

Tích hợp trên vô lăng

An toàn, an ninh

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa/Tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Chức năng chống lật

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Không

Camera lùi

Không

Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước

Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế

Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX

Hệ thống túi khí

2 túi khí

6 túi khí

Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Không

Chìa khóa mã hóa

Cảnh báo chống trộm

Không


 

Thông số kỹ thuật xe Vinfast Fadil1.4L số tự động CVT

Bảng giá phụ kiện xe Vinfast Fadil 1.4 cvt

 

TRANG BỊ TÙY CHỌN NÂNG CAO XE VINFAST FADIL

 

Trang bị Ngoại Thất nâng cấp

Định sẵn

Giá bán

(Gồm VAT 10%)

Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED + Đèn hậu viền LED

 

8.800.000

Mâm hợp kim 2 màu – ( 15’’ – 1 bộ - 4 chiếc )

 

2.200.000

Trụ B sơn màu đen sang trọng

 

1.100.000

Nội thất nâng cấp

Vô lăng: bọc da và tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay

 

7.700.000

Điều hòa tự động có cảm biến độ ẩm

 

8.800.000

Trang bị giải trí                                     ( 19.800.000)

Hệ thống giải trí (màn hình cảm ứng 7 inch, Carplay, kết nối điện thoại, Android Auto Boluetooth)

x

13.200.000

2 cổng USB

x

2.200.000

Camera tích hợp cùng màn hình

x

4.400.000

Trang bị an ninh và an toàn

6 túi khí

 

17.600.000

Tính năng tự động khóa cửa khi di chuyển

 

3.300.000

Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe ( bộ)

 

4.400.000

Cảm biến báo chống trộm

 

3.300.000

Tổng cộng giá toàn bộ tùy chọn nâng cao xe Vinfast Fadil CVT 1.4L

77.000.000

 

Chú ý: Định sẵn: Các trang bị, tính năng không được chọn đơn lẻ trong cùng 1 nhóm tùy chọn

Qua đây cho thấy:

Giá xe Vinfast bản tiêu chuẩn là: 395 triệu

                                    Giá xe Vinfast bản nâng cao full option là: 395 + 77 = 472 triệu

Tuy nhiên nếu khách hàng không lấy bản nâng cao, thì bản tiêu chuẩn cũng đáp ứng những trang thiết bị hơn hẳng các dòng cùng phân khúc như:

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSC

An toàn 2 túi khí

Chía khóa mã hóa

Giá xe

Phụ kiện xe Vinfast Lux A2.0 sedan 5 chỗ 

vinfast lux a

Thông số kỹ thuật xe Vinfast Lux A bản tiêu chuẩn

 

Thông tin chi tiết

Bản tiêu chuẩn

Bản cao cấp

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.973 x 1.900 x 1.464

Chiều dài cơ sở (mm)

2.968

Khoảng sáng gầm xe (mm)

116

Động cơ

2.0L, DOHC, I-4, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp

Công suất tối đa (Hp/rpm)

174/4.500-6.000

228/5.000-6.000

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

300/1.750-4.000

350/1.750-4.500

Tự động tắt động cơ tạm thời

Hộp số

ZF - Tự động 8 cấp

Dẫn động

Cầu sau (RWD)

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm

Hệ thống treo sau

Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang

Đèn phía trước

Đèn chiếu xa/gần & đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt và chức năng đèn chờ dẫn đường

Cụm đèn hậu

LED

Đèn chào mừng 

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện, tự điều chỉnh khi lùi, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương

Kính cách nhiệt tối màu

Không

Cốp xe đóng/mở điện

Không

Lốp & La-zăng hợp kim nhôm

18 Inch

19 Inch

Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm

Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu

Vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng

Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình

Hệ thống điều hòa

Tự động, hai vùng độc lập, lọc không khí bằng ion

Rèm che nắng kính sau chỉnh điện

Không

Chất liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Da cao cấp

Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng

Chỉnh điện 8 hướng + đệm lưng 4 hướng

Màn hình cảm ứng 10.4", màu

Tích hợp bản đồ & chức năng chỉ đường

Không

Kết nối điện thoại thông minh & điều khiển bằng giọng nói

Hệ thống loa

 8 loa

13 loa, có Amplifer

Wifi hotspot và sạc không dây

Không

Đèn trang trí nội thất

Không

Hệ thống phanh

Phanh trước: Đĩa tản nhiệt; Phanh sau: Đĩa đặc

Hệ thống ABS, EBD, BA

Hệ thống ESC, TCS, HSA, ROM

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC

Không

Đèn báo phanh khẩn cấp ESS

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (x2 cảm biến)

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau (x4 cảm biến)

Camera lùi

360 độ

Hệ thống cảnh báo điểm mù

Không

Chức năng an ninh

Tự động khoá cửa, báo chống trộm, mã hoá chìa khoá

Hệ thống túi khí

6 túi khí

 

TRANG BỊ TÙY CHỌN NÂNG CAO XE VINFAST LUX A2.0 SEDAN

 

STT

TRANG BỊ TÙY CHỌN

GIÁ BÁN (Chưa bao gồm 10% VAT)

Gói ngoại thất nâng cấp

1

Ốp bậc cửa xe, nhôm, có lô-gô Vinfast

2.000.000 đ

2

Kính cách nhiệt tối màu

10.000.000 đ

3

Thanh trang trí cản sau

2.000.000 đ

4

Viền trang trí Chrome bên ngoài

2.000.000 đ

Nội thất cao cấp

5

Chất liệu ghế bọc da cao cấp (3 lựa chọn màu: Đen, Be, Nâu)

18.000.000 đ

6

Hàng ghế trước (cả ghế lái và ghế phụ) chỉnh điện 8 hướng + chức năng đệm chỉnh lưng

37.000.000 đ

7

Hàng ghế trước chỉnh 6 hướng ghế lái và 8 hướng ghế phụ + chức năng đệm chỉnh lưng

27.000.000 đ

8

Hàng ghế trước chỉnh 8 hướng ghế lái và 6 hướng ghế phụ + chức năng đệm chỉnh lưng

27.000.000 đ

9

Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn bậc cửa/đèn chiếu khoang để chân/đèn trang trí quang xe

5.000.000 đ

 

10

Mâm xe 19 inch

18.000.000 đ

11

Tùy chọn công suất động cơ: 228hp/5.000 – 6.000 rpm

37.000.000 đ

Giải trí

12

Hệ thống loa: 13 loa và Amplifier

10.000.000 đ

13

Chức năng phát Wifi

2.000.000 đ

14

Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm)

5.000.000 đ

Tiện lợi

15

Chức năng sạc không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi, microphone,…)

2.000.000 đ

16

Ổ điện xoay chiều 230V

2.000.000 đ

Tiện nghi

17

Cốp đóng mở điện tự động

5.000.000 đ

18

Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện

5.000.000 đ

Hỗ trợ lái nâng cao

10

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước (x2 cảm biến)

10.000.000 đ

20

Camera 360 độ

18.000.000 đ

21

Chức năng cảnh báo điểm mù

10.000.000 đ

 

(*): Giá trên để tham khảo, áp dụng cho tùy chọn theo xe. Vinfast có thể thay đổi vào từng thời điểm mà không cần phải thông báo trước.

 

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Có thể bạn quan tâm

 

       

        vinfast fadil<

Thông số kỹ thuật

Phụ kiện xe Vinfast Lux SA2.0 SUV 7 chỗ

Vinfast Lux SA2.0

 

Thông số kỹ thuật xe vinfast 7 chỗ Lux Sa2.0 2019

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

 

 

Thông số

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.940 x 1.960 x 1.773

Chiều dài cơ sở (mm)

2,933

Khối lượng bản thân (Kg)

2,100

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

 

 

Động cơ

Loại động cơ

 

2.0L, DOHC, I-4, tăng áp, van biến thiên,

 

phun nhiên liệu trực tiếp

 

Công suất tối đa (Hp/rpm)

 

228/ 5.000-6.000

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

 

350/ 1.750-4.500

Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời

 

Hộp số

 

Tự động 8 cấp

Dẫn động

 

Cầu sau (RWD)

Hệ thống treo trước

 

Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng

 

Hệ thống treo sau

 

Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giám chấn khí nén

Trợ lực lái

 

Thủy lực, điều khiển điện

NGOẠI THẤT

 

Đèn phía trước

Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày

 

LED

Chế độ tự động bật/tắt

 

Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)

 

Đèn chiếu sáng ban ngày

 

LED

Đèn sương mù trước tích hợp chức năng chiếu góc

 

Đèn phanh thứ 3 trên cao

 

LED

Đèn hậu

 

LED

Đèn chào mừng (với đèn tích hợp tay nắm cửa)

 

 

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, Gập điện

 

Đèn báo rẽ

 

Chức năng sấy gương

 

Tự động điều chỉnh khi vào số lùi

 

Gạt mưa trước tự động

 

Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt

 

Tất cả các cửa

Lốp & La-zăng hợp kim nhôm

 

19 Inch

Bộ dụng cụ vá lốp nhanh

 

 

 

TRANG BỊ TÙY CHỌN NÂNG CAO XE VINFAST LUX SA2.0 SUV 7 CHỖ

 

STT

TRANG BỊ TÙY CHỌN

GIÁ BÁN (Chưa bao gồm 10% VAT)

Gói ngoại thất nâng cấp

1

Ốp bậc cửa xe, nhôm, có lô-gô Vinfast

2.000.000đ

2

Kính cách nhiệt tối màu

10.000.000đ

3

Thanh trang trí nóc

5.000.000đ

4

Viền trang trí Chrome bên ngoài

2.000.000đ

Nội thất cao cấp

5

Chất liệu ghế bọc da cao cấp (3 lựa chọn màu: Đen, Be, Nâu)

23.000.000đ

6

Hàng ghế trước (cả ghế lái và ghế phụ) chỉnh điện 8 hướng + chức năng đệm chỉnh lưng

37.000.000đ

7

Hàng ghế trước chỉnh 6 hướng ghế lái và 8 hướng ghế phụ + chức năng đệm chỉnh lưng

27.000.000đ

8

Hàng ghế trước chỉnh 8 hướng ghế lái và 6 hướng ghế phụ + chức năng đệm chỉnh lưng

27.000.000đ

9

Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn bậc cửa/đèn chiếu khoang để chân/đèn trang trí quang xe

5.000.000đ

10

Táp lô ốp nhôm

2.000.000đ

 

11

Mâm xe 20 inch

18.000.000đ

12

Tùy chọn dẫn động 2 cầu

45.000.000đ

Giải trí

13

Hệ thống loa: 13 loa và Amplifier

10.000.000đ

14

Chức năng phát Wifi

2.000.000đ

15

Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm)

5.000.000đ

Tiện lợi

16

Chức năng sạc không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi, microphone,…)

2.000.000đ

17

Ổ điện xoay chiều 230V

2.000.000đ

Tiện nghi

18

Cốp đóng mở điện tự động

5.000.000đ

19

Giá để cốc hàng ghế 2

3.000.000đ

20

Giá để cốc hàng ghế 3

3.000.000đ

Hỗ trợ lái nâng cao

21

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước (x2 cảm biến)

10.000.000đ

22

Camera 360 độ

18.000.000đ

23

Chức năng cảnh báo điểm mù

10.000.000đ

24

Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)

10.000.000đ

 

(*): Giá trên để tham khảo, áp dụng cho tùy chọn theo xe. Vinfast có thể thay đổi vào từng thời điểm mà không cần phải thông báo trước.

Vinfast Việt Long

Sự kiện nổi bật

Video Clip

Tin tức

Xe VinFast thương hiệu ô tô của người việt

Xe VinFast thương hiệu ô tô của người việt

VinFast thương hiệu xe ô tô của người Việt được tập đoàn Vingroup ký hợp..

Các tin khác:

ĐẠI LÝ XE VINFAST VIỆT LONG QUẬN 12

  • Địa chỉ936 QL1A, P. Thạnh Xuân, Quận 12 - TP.Hồ Chí Minh
  • Hotline 0936 696 233
  • Hotlinebaogiaxevinfast@gmail.com
  • Hotlinehttp://baogiaxevinfast.com.vn/

Fanpage Facebook

Đại lý xe Vinfast Việt Long nhà phân phối cấp I tại Tp. Hcm

  • Online: 9
  • Trong tuần: 617
  • Tổng truy cập: 597533

 

    • BÁO GIÁ XE

      - 0901 232 589
    • skype    My status